Các ngành/nghề tuyển sinh, đào tạo năm 2019

18/04/2019 | 65

CÁC NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO

1. Ngành/nghề đào tạo trình độ cao đẳng

TT

Mã ngành/nghề

Tên ngành/nghề đào tạo

Cấp độ nghề trọng điểm

Mã tổ hợp môn xét tuyển

1

6510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

 

A, A1, D1

2

6510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

3

6510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

4

6510305

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

5

6510216

Công nghệ ô tô

Quốc gia

6

6510421

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

A, A1, D1, B

7

6510312

Công nghệ kỹ thuật  điện tử, truyền thông

 

A, A1, D1

8

6510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

9

6510304

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

10

6520225

Điện tử công nghiệp

 

11

6520227

Điện công nghiệp

ASEAN

12

6520126

Nguội sửa chữa máy công cụ

 

13

6520127

Nguội lắp rắp cơ khí

 

14

6520121

Cắt gọt kim loại

ASEAN

15

6520123

Hàn

 

16

6340404

Quản trị kinh doanh

 

17

6340202

Tài chính - Ngân hàng

 

18

6340302

Kế toán doanh nghiệp

 

19

6340301

Kế toán

 

20

6480102

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

 

21

6480104

Truyền thông và mạng máy tính

 

22

6480201

Công nghệ thông tin

 

23

6480205

Tin học ứng dụng

 

24

6480207

Lập trình máy tính

 

25

6480208

Quản trị cơ sở dữ liệu

 

26

6480209

Quản trị mạng máy tính

 

27

6540204

Công nghệ may

 

28

6540205

May thời trang

Quốc gia

29

6540206

Thiết kế thời trang

Quốc tế

 

2. Ngành/nghề đào tạo trình độ Trung cấp

TT

Mã ngành/nghề

Tên ngành/nghề

1

5510213

Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy

2

5510211

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

3

5510216

Công nghệ ô tô

4

5510303

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

5

5520225

Điện tử công nghiệp

6

5520227

Điện công nghiệp

7

5520222

Điện tử công nghiệp và dân dụng

8

5520224

Điện tử dân dụng

9

5520223

Điện công nghiệp và dân dụng

10

5520226

Điện dân dụng

11

5520127

Nguội lắp rắp cơ khí

12

5520121

Cắt gọt kim loại

13

5520123

Hàn

14

5520103

Kỹ thuật lắp đặt ống công nghệ

15

5520152

Bảo trì và sửa chữa thiết bị cơ khí

16

5340101

Kinh doanh thương mại và dịch vụ

17

5340424

Quản lý và bán hàng siêu thị

18

5340302

Kế toán doanh nghiệp

19

5340307

Kế toán hành chính sự nghiệp

20

5480102

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

21

5480203

Tin học văn phòng

22

5520133

Sửa chữa thiết bị may

23

5540204

Công nghệ may và thời trang

24

5540205

May thời trang

Tin liên quan